Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề thi học kỳ I Địa lý

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Thành Sơn
Ngày gửi: 20h:59' 21-12-2015
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA 9 Ngày soạn: 20/12/2015
Tiết 37 KIỂM TRA HỌC KÌ I
I) Mục tiêu: HS cần nắm
1) Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản các ngành kinh tế và các vùng kinh tế, địa lí dân cư và lao động-
2) Kỹ năng:
- Phân tích biểu đồ, lược đồ,giải thích các mối quan hệ địa lí.
- Phân tích các bảng số liệu.
3)Thái độ
Nghiêm túc trong kiểm tra
4.Định hướng phát triển năng lực:
- Phân tích, tổng hợp, liên hệ thực tế
II) Chuẩn bị của GV và HS:
1)Giáo viên:
-Chuẩn bị nội dung đề kiểm tra theo quy định
- Photo đầy đủ theo số lượng học sinh
2) Học sinh:
- Các đồ dùng học tập cần thiết.
- Ôn tập các kiến thức kỹ năng cơ bản.

Đề bài
Câu 1(2,5 điểm)
- Những thuận lợi và khó khăn về dân cư, xã hội đối với phát triển kinh tế-xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 2(2,5 điểm)
- Sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng như thế nào? Nêu lợi ích của việc đưa vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở Đồng bằng sông Hồng?
Câu 3(1,5 điểm)
- Ý nghĩa của việc trồng rừng ở Bắc Trung Bộ?
Câu 4(3,5 điểm)
a, Cho bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1991-2002 (%)
b, Nhận xét sự thay đổi đó?
Năm
1991
1993
1997
1999
 2002

Tổng số
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0

Nông, lâm, ngư nghiệp
40,5
29,9
25,8
25,4
23,0

Công nghiệp-Xây dựng.
23,8
28,9
32,1
34,5
38,5

Dịch vụ.
35,7

41,2

42,1
40,1

38,5


Ma trận đề kiểm tra học kì I, Địa lí 9
Chủ đề /Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, dân cư-xã hội TDMNBB
-Những thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế-xã hội của vùng TDMNBB
Vẽ biểu đồ.
-Thế mạnh kinh tế của vùng TDMNBB.

30% TSĐ
= 3 điểm
33% TSĐ
= 1 điểm;

33% TSĐ
= 1 điểm;
33% TSĐ
= 1 điểm;


Vùng Đồng bằng sông Hồng
- Biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, dân cư-Xã hội vùng ĐBSH.
-Những thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế-xã hội của vùng ĐBSH.
Ý nghĩa của vị trí địa lí
- Vị trí, vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

30% TSĐ
= 3 điểm
33% TSĐ
= 1 điểm;
33% TSĐ
= 1 điểm;

33% TSĐ
= 1 điểm

Vùng Bắc Trung Bộ
- Biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, dân cư-xã hội BTB.
-Những thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế-xã hội của vùng BTB.
Ý nghĩa của vị trí địa lí


20% TSĐ
= 2 điểm
50% TSĐ =1điểm;

50% TSĐ
= 1điểm;


Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
- Biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, dân cư-xã hội DHNTB.
-Những thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế-xã hội của vùng DHNTB.
Ý nghĩa của vị trí địa lí. Một số ngành kinh tế tiêu biểu của vùng.


20% TSĐ
= 2 điểm
50% TSĐ
= 1điểm

50% TSĐ
= 1điểm


TSĐ 10
Tổng số câu 04
4điểm=40% TSĐ;

1điểm=10% TSĐ

3điểm=30% TSĐ

2điểm=20% TSĐ



III) Hoạt động trên lớp:
1) Ổn địnhvà phổ biến quy chế kiểm tra.
2)kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
 
Gửi ý kiến